Trang chủ

Giới thiệu

Tôn hoa sen

Tôn đông á

Tôn Phương Nam

Tôn Việt Nhật

Bảng giá tôn

Bảng giá thép

Vật liệu XD

Liên hệ

Tôn lạnh

4.0/5 (3 votes)

Tôn lạnh là một trong những loại tôn được sử dụng lợp mái rất phổ biến hiện nay, đây là sản phẩm không thể thiếu trong các công trình, nhà xưởn, nhà ở hiện nay. Tôn lạnh là sản phẩm có những ưu điểm vượt trội nên được sử dụng khá phổ biến và rộng rãi hiện nay, đặc biệt là các công trình xây dựng nhà ở có yêu cầu cao về mặt cách nhiệt.


1. Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh là một loại tôn được sản xuất từ thép cán mỏng đã trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon. Tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét, cực tốt, đồng thời chống các tia bức xạ mặt trời, mang lại không gian ngôi nhà mát mẻ.

Ngày nay, tôn lạnh trở thành vật liệu lợp mái không thể thiếu trong mọi công trình, đặc biệt là những nơi có khí hậu nắng nóng khắc nghiệt như ở nước ta.

Thành phần cấu tạo chính của tôn lạnh là thép. Trải qua quá trình sản xuất, tôn được mạ phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm để tăng độ bền và chất lượng sản phẩm. Theo các kiểm nghiệm thực tế cho thấy rằng tôn lạnh có độ bền gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm ở cùng một điều kiện thời tiết.

Vì thế các sản phẩm tôn lạnh được nhiều người tin tưởng và lựa chọn khi có nhu cầu sử dụng tôn trong xây dựng hoặc các ứng dụng khác trong cuộc sống.

1.1  Kích thước tôn lạnh

Tôn lạnh có rất nhiều kích thước khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng mà lựa chọn hoặc yêu cầu cắt phù hợp. Thông thường kích thước tôn lạnh là: chiều rộng dao động trong khoảng từ 0.9-1.070m (thành phẩm) và 0.85-1m (khổ hữu dụng). 

Tôn lạnh có rất nhiều kích thước khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng mà lựa chọn hoặc yêu cầu cắt phù hợp. Thông thường kích thước tôn lạnh là: chiều rộng dao động trong khoảng từ 0.9-1.070m (thành phẩm) và 0.85-1m (khổ hữu dụng). 

Một số loại tôn lạnh đặc biệt thì chiều rộng sẽ khoảng từ 1.2-1.6m (thành phẩm) và 1.170-1.55m (khổ hữu dụng). Chiều dài của tôn lạnh thường là 2m, 4m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu. Sau đây là các kích thước cụ thể của tôn lạnh hiện nay:

a) Tôn lạnh 5 sóng


Kích thước chuẩn tôn lạnh 5 sóng là:

  • Chiều rộng khổ tôn: 1200mm, 
  • Chiều rộng khổ tôn 5 sóng thành phẩm là: 1070mm
  • Chiều rộng khổ tôn 5 sóng hữu dụng sử dụng phổ biến là 1000mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 250mm.
  • Chiều cao sóng tôn: 32mm.
  • Độ dày tôn 5 sóng: 0.3mm – 0.55mm
  • Trọng lượng tôn 5 sóng: 265kg/m – 5.06kg/m
  • Chiều dài tôn 5 sóng: 2m, 4m, 6m và cắt theo yêu cầu

b) Tôn lạnh 9 sóng


Kích thước chuẩn tôn lạnh 9 sóng là:

  • Chiều rộng khổ tôn: 1070mm, khổ khả dụng 1000mm.
  • Khoảng cách giữa các bước sóng: 125mm.
  • Chiều cao sóng tôn: 21mm.
  • Độ dày tôn 9 sóng: 0.35mm – 0.5mm
  • Chiều dài tôn 9 sóng: các khổ phổ biến là 2m, 4m, 6m và cắt theo yêu cầu

c) Tôn lạnh 11 sóng


Kích thước chuẩn tôn lạnh 11 sóng là:

  • Chiều rộng khổ tôn: 1200mm, 
  • Chiều rộng khổ tôn 11 sóng thành phẩm là: 1070mm
  • Chiều rộng khổ tôn 11 sóng khả dụng sử dụng phổ biến là 1000mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 100mm.
  • Chiều cao sóng tôn: 18.5mm – 20mm.
  • Độ dày tôn 11 sóng: 0.8mm – 3mm
  • Chiều dài tôn 11 sóng: 2m, 4m, 6m hoặc cắt theo từng yêu cầu của khách hàng

1.2 Độ dày tiêu chuẩn tôn lạnh

Độ dày tiêu chuẩn tôn lạnh dao động khoảng từ 0.2 – 0.5mm. Trong đó, độ dày được đánh giá là tốt nhất và an toàn cho tôn lạnh được nhiều người sử dụng hiện nay là từ khoảng 0.3 đến 0.45mm. Độ dày càng cao thì khả năng chịu lực tốt, độ bền và tuổi thọ cao, đặc biệt là khả năng chống nóng tốt, mang lại không gian mát mẻ.

1.3  Màu sắc tôn lạnh phổ biến

Màu sắc tôn lạnh cực kỳ đa dạng và phong phú đáp ứng mọi nhu cầu và kiến trúc của mọi công trình xây dựng hiện nay. Tùy thuộc vào sở thích, kiến trúc ngôi nhà hoặc phong thủy của gia chủ mà lựa chọn màu sắc phù hợp.

Tại Sông Hồng Hà, những màu sắc tôn lạnh nổi bật và được nhiều khách hàng lựa chọn là:

  • Tôn lạnh màu xanh ngọc
  • Tôn lạnh màu trắng sữa
  • Tôn lạnh màu xanh dương
  • Tôn lạnh màu đỏ gạch
  • Tôn lạnh màu xám lông chuột
  • Tôn lạnh màu nâu đỏ

1.4 Ứng dụng của tôn lạnh

Ngày nay, tôn lạnh được ứng dụng ở hầu hết mọi mọi lĩnh vực như là lợp mái, đóng trần, hoặc làm vách ngăn cho công ty, nhà xưởng, xí nghiệp… Tùy vào từng nhu cầu của quý khách hàng mà sản phẩm tôn lạnh được ứng dụng phù hợp. Sau đây là những ứng dụng nổi bật nhất của tôn lạnh hiện nay.

a) Tôn lạnh lợp mái

Tôn lợp mái sử dụng tôn lạnh với ưu điểm khả năng hấp thụ nhiệt độ từ môi trường bên ngoài, mang lại không gian ngôi nhà mát mẻ, sản phẩm tôn lạnh được ưu tiên lựa chọn để lợp mái cực nhiều. Tùy vào từng thiết kế ngôi nhà với lối kiến trúc và màu sắc đặc trưng, quý khách hàng có thể lựa chọn màu sắc tôn lạnh phù hợp.

Có nhiều loại tôn lạnh lợp mái khác nhau như: tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng. Dựa vào độ dốc của mái lợp và kết cấu mái lợp mà lựa chọn sóng tôn phù hợp, giúp đảm bảo khả năng chịu lực, tăng tuổi thọ của mọi công trình xây dựng hiện nay.

b) Tôn lạnh đóng trần

Tôn lạnh đóng trần sử dụng phổ biến nhất là tôn 13 sóng tròn với khả năng cách âm, cách nhiệt, chống ẩm cực tốt, đồng thời màu sắc tôn vô mang lại không gian ngôi nhà sang trọng, đẳng cấp.

Ngày nay, moi công trình như nhà dân dụng, cao ốc, văn phòng, nhà máy…. đều sử dụng tôn lạnh đóng trần này. Tôn lạnh đóng trần nhà hay còn được gọi là tôn la phong.

c) Tôn lạnh làm vách ngăn

Bên cạnh mái lợp và đóng trần thì tôn lạnh có thể sử dụng làm vách ngăn cho nhà máy, công xưởng, văn phòng… Đồng thời quý khách hàng cũng có thể sử dụng tôn lạnh như là vật dụng trang trí nội ngoại thất như làm cửa, làm khung xe….

2. Các thương hiệu tôn lạnh

Trên thị trường hiện nay, có rất nhiều thương hiệu tôn lạnh khác nhau, mỗi loại tôn lạnh của một thương hiệu riêng đều có những đặc trưng, những ưu điểm nổi bật và giá cả cũng khác nhau, tùy vào từng nhu cầu cụ thể mà lựa chọn loại tôn lạnh tốt nhất cho công trình nhà bạn. 


Sau đây, Tôn thép Nguyễn Thi xin chia sẻ đến quý khách hàng những thương hiệu tôn lạnh uy tín và phổ biến nhất hiện nay.

2.1 Tôn lạnh hoa sen          

Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn có tuổi thọ và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Thị phần Tôn Hoa Sen tại Việt Nam đang là thương hiệu số 1 tại của nước ta. Các sản phẩm tôn Hoa Sen cung cấp mẫu mã, màu sắc đa dạng, chính sách bảo hành lên tới 30 năm. 

a) Ký hiệu sản phẩm

Tôn Hoa Sen chính hãng sẽ có dòng in thể hiện rất rõ ràng và cụ thể các thông tin về sản phẩm, cũng như thông số về tiêu chuẩn chất lượng. Trong đó gồm những phần cụ thể là:

  • a: số mét
  • b: Tôn Hoa Sen
  • c: thương hiệu quốc gia
  • d: loại sản phẩm: tôn kẽm, tôn kẽm màu, tôn lạnh, tôn lạnh màu
  • e: Độ dày lớp sơn mặt trên và mặt dưới (tôn màu)
  • f: Độ dày sản phẩm
  • g: tỷ trọng lý thuyết (dung sai)
  • h: tiêu chuẩn iso
  • i: tiêu chuẩn OHSAS
  • j: mã số cuộn
  • k: ngày giờ sản xuất

VD: Số mét – TON HOA SEN – THUONG HIEU QUOC GIA – Tên sản phẩm – Độ mạ – Độ dày – ISO – Mã số cuộn – ngày giờ sản xuất.

Do đó, đặc điểm nhận diện sản phẩm dựa vào ký hiệu tên loại tôn và thương hiệu quốc gia, tên sản phẩm để nhận diện tôn Hoa Sen riêng biệt.

b) Đặc điểm nhận dạng

Tôn lạnh (tôn hợp kim nhôm - kẽm) Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF dựa theo tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A792/A792M, Tiêu chuẩn Úc: AS 1397, Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10346.

Bề mặt sản phẩm bóng đẹp, màu ánh bạc, khả năng chống ăn mòn vượt trội, kháng nhiệt hiệu quả, linh hoạt trong thiết kế và có tuổi thọ gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường.

2.2 Tôn lạnh đông á

Tôn Đông Á cũng là một trong những top thương hiệu tôn chất lượng hàng đầu tại nước ta. Các sản phẩm tôn Đông Á đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng, bề mặt tôn sáng, đẹp, không bị oxy hóa, trầy xước… Trong đó, tôn lạnh Đông Á là sản phẩm được nhiều người tin tưởng lựa chọn.

Ưu điểm nổi bật của tôn Đông Á là giá thành thấp, phù hợp mọi đối tượng, sản phẩm chất lượng, độ bền cao, có thể sử dụng phù hợp ở mọi môi trường khí hậu khác nhau, kể cả những môi trường có điều kiện thời tiết khắc nghiệt như sương muối, gió biển…

a) Ký hiệu sản phẩm

Ký hiệu sản phẩm tôn Đông Á nằm ở mặt dưới của tấm tôn giúp thể hiện rõ các thông tin của sản phẩm. Tôn lạnh Đông Á sẽ có logo, cùng các thông tin kích thước, quy cách sản phẩm được ghi rất rõ ràng, chính xác không bị nhòe, bị mờ hoặc bôi xóa, cụ thể:

  • a: logo tôn đông á
  • b: loại sản phẩm: tôn lạnh
  • c: tiêu chuẩn chất lượng
  • d: ca, ngày tháng năm sản xuất
  • e: độ dày thành phẩm sau mạ (mm)
  • f: khối lượng thành phẩm sau mạ (kg/mét)
  • g: thời gian mạ
  • h: số mét đếm

b) Đặc điểm nhận dạng

Các sản phẩm tôn lạnh Đông Á được thiết kế với logo và hình ảnh nhận diện thương hiệu riêng. Mỗi sản phẩm tôn lạnh có bề mặt bền, khả năng chịu lực cao, giúp đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình khi sử dụng.

Mỗi sản phẩm tôn Đông Á có màu sắc đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu tính thẩm mỹ của các công trình xây dựng hiện nay.

2.3 Tôn lạnh Việt Nhật

Tôn Việt Nhật với sự liên doanh công nghệ và sản xuất giữa nước ta và Nhật Bản đã cho ra đời thương hiệu tôn Việt Nhật với chất lượng vượt trội, khách hàng hoàn toàn an tâm khi lựa chọn sử dụng sản phẩm tôn Việt Nam. Mẫu mã và màu sắc tôn lạnh Việt Nhật cũng rất đa dạng, mang lại sự tiện lợi cho khách hàng khi sử dụng.

a) Ký hiệu sản phẩm

Mỗi sản phẩm tôn Việt Nhật đều có các thông số từ thương hiệu in một cách rõ ràng, có chủ đích. Trong đó:

  • Dòng chữ đầu tiên: SSSC TON VIET – NHAT  0,40MM.   Đây là phần in chìm với chữ màu đỏ dưới màng sơn chống giả không thể tẩy xóa, ý nghĩa dòng chữ này là: (1): SSSC - Thương hiệu Tôn Phương Nam, (2) TON VIET – Tôn Việt Nhật, (3): Độ dày thực tế của sản phẩm tính bằng milimet.
  • Phần thông tin in nổi màu đen: SSSC  TON VIET – NHAT  JIS G3312   M0123456   899  0.40MM(3.53KG/M +_0.06) thể hiện thương hiệu tôn và những thông số đặc biệt của tôn Việt Nhật.

b) Đặc điểm nhận dạng

Mẫu mã và màu sắc tôn lạnh Việt Nhật cũng rất đa dạng, mang lại sự tiện lợi cho khách hàng khi sử dụng. Đặc biệt bề mặt tôn lạnh Việt Nhật được xử lý bằng hợp chất Crom nên khả năng chống ăn mòn cực cao. Đảm bảo chất lượng và tính thẩm mỹ cho mọi công trình. Tôn lạnh Việt Nhật tự hào là sản phẩm của mọi công trình xây dựng hiện nay.

2.4 Tôn lạnh Nam Kim

Tôn lạnh màu Nam Kim được sản xuất theo công nghệ tiêu chuẩn chất lượng cao, đặc biệt sản phẩm tôn lạnh Nam Kim sản xuất bằng công nghệ nhiệt NOF mang đến chất lượng đảm bảo, tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều công trình xây dựng hiện nay.

a) Ký hiệu sản phẩm

Mỗi sản phẩm tôn lạnh Nam Kim để được in những hình ảnh nổi bật giúp nhận diện thương hiệu tôn Nam Kim là logo, loại sản phẩm và những thông số kỹ thuật liên quan đến sản phẩm tôn lạnh như là: tiêu chuẩn chất lượng, ngày sản xuất, lô sản xuất…

b) Đặc điểm nhận dạng

Các sản phẩm tôn lạnh màu Nam Kim luôn mang đến sự hài lòng cho mọi khách hàng. Đặc biệt tuổi thọ tôn cao gấp nhiều lần so với tôn mạ kẽm nên tôn lạnh Nam Kim luôn là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều khách hàng. Trong đó, có 3 dòng sản phẩm tôn lạnh màu là: 

  • Tôn lạnh màu AZ100
  • Tôn lạnh màu AZ150
  • Tôn lạnh màu PVDF. 

Mỗi dòng sản phẩm có những vai trò và ứng dụng khác nhau.

3. Bảng giá tôn lạnh

Giá tôn lạnh có giá dao động từ 115.000 đ đến 258.000 đ tùy vào độ dày và màu sắc tôn. Tôn thép Nguyễn Thi gửi bảng báo giá tôn lạnh quý khách tham khảo, để có báo giá mới nhất quý khách vui lòng liên hệ: 0965234999 - 0911 677 799

3.3 Tổng hợp giá tôn lạnh các thương hiệu

Giá tôn lạnh ( mới nhất tháng 10/2022) giá gốc nhà Máy Tôn quý khách vui lòng liên hệ: 0965234999 - 0911 677 799 để được nhân viên tư vấn giá cập nhật mới nhất hôm nay. 

  • Giá tôn lạnh Hoa Sen dao động từ 135.000 đ đến 358.000 đ (loại tôn hợp kim nhôm kẽm)
  • Giá tôn lạnh Đông Á dao động từ 125.000 đ đến 235.000 đ ( tôn KingMax, Winmax)
  •  Giá tôn lạnh Việt Nhật SSSC 155.000 đ đến 229.000 đ ( Mã AZ150)
  • Giá tôn lạnh Nam Kim 125.000 đ đến 225.000 đ ( Mã AZ150)

Tất cả các dòng sản phẩm tôn được tư vấn cắt theo yêu cầu quý khách hàng, vui lòng liên hệ : 0965234999 

3.2 Quyền lợi khi khách hàng mua tôn tại Nguyễn Thi

  • Sản phẩm tôn cam kết chính hãng
  • Bảo hành chính hãng
  • Đầy đủ giấy chứng nhận, chứng chỉ sản phẩm
  • Cam kết đúng hàng, đúng chủng loại, đúng quy cách
  • Vận chuyển tận nơi công trình( miễn phí giao hàng nội thành)
  • Từ vấn chọn màu tôn phù hợp với gia chủ
  • Cam kết giá tôn tốt nhất
  • Chiết khấu cho khách hàng đặt hàng với số lượng công trình lớn
BẢNG GIÁ TÔN LÀNH HOA SEN
(Đo thực tế)Trọng lượng(Khổ 1,07m)
(dem)(Kg/m)VNĐ
3 dem 803.25115000
4 dem3.35195000
4 dem 303.65205000
4 dem 504215000
4 dem 804.25235000
5 dem4.45237000
6 dem5.4245000

 

BẢNG GIÁ TÔN LẠNH ĐÔNG Á
(Đo thực tế)Trọng lượng(Khổ 1,07m)
(dem)(Kg/m)VNĐ
3 dem 803.25115000
4 dem3.35185000
4 dem 303.65205000
4 dem 504210000
4 dem 804.25235000
5 dem4.45235000
6 dem5.4245000

 

BẢNG GIÁ TÔN LẠNH VIỆT NHẬT
(Đo thực tế)Trọng lượng(Khổ 1,07m)
(dem)(Kg/m)VNĐ
3 dem 803.25115000
4 dem3.35185000
4 dem 303.65205000
4 dem 504210000
4 dem 804.25235000
5 dem4.45235000
6 dem5.4245000


BẢNG GIÁ TÔN LẠNH 9/2022

4. Công ty tôn thép Nguyễn Thi

Tôn thép Nguyễn Thi cung cấp vật liệu xây dựng uy tín và chất lượng nhất tại TP.HCM với nhiều sản phẩm, trong đó nổi bật nhất là tôn hoa sen, tôn Đông Á với đầy đủ các dòng sản phẩm cũng như mẫu mã.

 

Tôn thép Nguyễn Thi là một trong những nhà phân phối sản phẩm tôn lợp mái uy tín và chất lượng ở khu vực phía nam và các tỉnh lân cận TP. HCM. Công ty xin cam kết cung cấp tôn hoa sen chính hãng và giá tốt nhất thị trường, giao hàng nhanh chóng và tận nơi cho quý khách hàng. 

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá cập nhật mới nhất từ nhà máy tôn hoa sen.

5.1 Quy trình tiếp nhận đơn hàng

Quy trình tiếp nhận đơn hàng của Công ty Tôn Thép Nguyễn Thi gồm các bước như sau:

  • Tiếp nhận yêu cầu của khách hàng, tư vấn cho khách hàng về chất liệu, kích thước, kiểu dáng và màu sắc tôn phù hợp.
  • Nhận thông tin đơn hàng của khách: về mẫu mã cũng như số lượng tôn đặt mua, trao đổi địa chỉ nhận hàng. 
  • Báo giá sản phẩm tôn lợp mái
  • Ký kết hợp đồng đối với các đơn hàng lớn. Thông thường đối với các đơn hàng nhỏ lẽ sẽ ký nhận biên bản giao nhận kèm biên lai thanh toán.
  • Tiến hành lấy hàng cho khách.
  • Bước cuối cùng là bàn giao sản phẩm đúng hạn sau khi khách hàng đã kiểm tra đủ số lượng tôn. Khách hàng sẽ tiến hành lấy sản phẩm và thanh toán phần chi phí còn lại như đã thỏa thuận trước đó.

5.2 Cam kết dịch vụ

Đến với Đại Lý Tôn Thép Nguyễn Thi quý khách hàng hòa toàn có thể tin tưởng và lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu bởi chúng tôi luôn cam kết:

  • Tư vấn tận tình về kiểu dáng, màu sắc, các loại tôn lợp mái phù hợp với nhu cầu
  • Có nhiều chính sách ưu đãi cũng như chiết khấu cho khách hàng mua với số lượng lớn hoặc đối tác lâu năm
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi, tận công trình
  • Giá gốc từ nhà máy
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua hàng

Đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi nếu bạn có nhu cầu về tôn thép, công ty Tôn Thép Nguyễn Thi sẵn sàng phục vụ quý khách hàng mọi lúc mọi nơi.

>> Các bạn xem thêm giá tôn đông á

Công ty TNHH Tôn Thép Nguyễn Thi